Tên sản phẩm
Pallet băng tải WP2
Dự kiến giao hàng:Aug 05 - Aug 09

Pallet WP2 được thiết kế cho các hệ thống băng tải đa dạng và tương thích với nhiều phương tiện băng tải khác nhau bao gồm động cơ băng tải, băng răng và xích nhựa phẳng, được sử dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất tự động công nghiệp. Với thiết kế cấu trúc mô-đun và hệ thống điều khiển servo chính xác cao, nó cung cấp khả năng định vị nhanh chóng và vận chuyển ổn định, hỗ trợ điều chỉnh tải động và chuyển đổi liền mạch giữa nhiều kịch bản ứng dụng. Được chế tạo từ vật liệu composite chống mài mòn với công nghệ xử lý bề mặt chống trượt, nó kéo dài đáng kể tuổi thọ của pallet và nâng cao an toàn vận hành. Được trang bị các mô-đun cảm biến thông minh tích hợp, nó cho phép giám sát điều kiện vận chuyển theo thời gian thực và liên kết với hệ thống điều khiển trung tâm để đảm bảo sản xuất hiệu quả và hoạt động phối hợp chính xác.



Pallet WP2 được thiết kế cho các hệ thống băng tải đa dạng và tương thích với nhiều phương tiện băng tải khác nhau bao gồm động cơ băng tải, băng răng và xích nhựa phẳng, được sử dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất tự động công nghiệp. Với thiết kế cấu trúc mô-đun và hệ thống điều khiển servo chính xác cao, nó cung cấp khả năng định vị nhanh chóng và vận chuyển ổn định, hỗ trợ điều chỉnh tải động và chuyển đổi liền mạch giữa nhiều kịch bản ứng dụng. Được chế tạo từ vật liệu composite chống mài mòn với công nghệ xử lý bề mặt chống trượt, nó kéo dài đáng kể tuổi thọ của pallet và nâng cao an toàn vận hành. Được trang bị các mô-đun cảm biến thông minh tích hợp, nó cho phép giám sát điều kiện vận chuyển theo thời gian thực và liên kết với hệ thống điều khiển trung tâm để đảm bảo sản xuất hiệu quả và hoạt động phối hợp chính xác.
Pallet băng tải WP2
Băng tải, băng răng, xích lăn tích lũy
Pallet có thể được chọn cho pallet tiêu chuẩn với kích thước từ 160x160mm - 640x640mm hoặc pallet không tiêu chuẩn với kích thước từ 160x160mm - 640x640mm theo yêu cầu. Nếu cần, có thể đặt nhiều chi tiết trên một pallet.
ESD, áp dụng cho khu vực nhạy cảm với tĩnh điện
Đơn vị có thể được phối hợp với cảm biến, điều khiển và thiết bị băng tải lân cận.
Tất cả 4 thông số độc đáo được cung cấp cho sản phẩm này được liệt kê dưới đây.
| Tên sản phẩm | Pallet băng tải WP2 |
|---|---|
| Phương tiện băng tải | Băng tải, băng răng, xích lăn tích lũy |
| Kích thước | Pallet có thể được chọn cho pallet tiêu chuẩn với kích thước từ 160x160mm - 640x640mm hoặc pallet không tiêu chuẩn với kích thước từ 160x160mm - 640x640mm theo yêu cầu. Nếu cần, có thể đặt nhiều chi tiết trên một pallet. |
| Môi trường ứng dụng pallet | ESD, áp dụng cho khu vực nhạy cảm với tĩnh điện |
Phần này chỉ chứa thông tin kỹ thuật có trong nguồn TXT đã cung cấp và không được nêu trong thông số Word.
Mô-đun khung, ống chốt định vị, đầu nối và tấm chịu tải.
Pallet mang chi tiết giữa các trạm gia công. Tại một trạm làm việc, một chốt giữ pallet trong khi phương tiện băng tải tiếp tục chạy.
Ví dụ: WP2-BWT160-LWT240-A, chỉ ra một pallet WP2, chiều rộng 160 mm, chiều dài 240 mm và tấm chịu tải hợp kim nhôm loại A với các ống chốt định vị.
Khối lượng pallet và chi tiết cho phép: mG = LWT x f hoặc mG = BWT x f. Ở đây mG là khối lượng pallet cộng với chi tiết tính bằng kg, LWT/BWT là chiều dài tiếp xúc tính bằng cm, và f là công suất của phương tiện băng tải tính bằng kg/cm.
Đặt tải gần trung tâm pallet. Chiều cao trọng tâm được khuyến nghị không quá một nửa BWT. Chọn pallet lớn hơn cho các chi tiết nặng hoặc phân bố không đồng đều.
Đối với pallet WP2, chốt hoạt động ở phía trước bên trái hoặc phía sau bên phải so với hướng băng tải.
| BWT (mm) | LWT (mm) | Tấm T (mm) | Độ phẳng P (mm) | Vật liệu tấm | Khối lượng pallet (kg) | Tải trọng đồng nhất tối đa (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 160 | 160 | 5 | 0.3 | Hợp kim nhôm | 0.77 | 16 |
| 160 | 240 | 5 | 0.3 | Hợp kim nhôm | 1.02 | 16 |
| 160 | 320 | 5 | 0.3 | Hợp kim nhôm | 1.27 | 16 |
| 240 | 240 | 5 | 0.3 | Hợp kim nhôm | 1.36 | 24 |
| 240 | 320 | 5 | 0.5 | Hợp kim nhôm | 1.70 | 24 |
| 240 | 400 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 2.03 | 24 |
| 240 | 400 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 2.77 | 24 |
| 240 | 480 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 2.49 | 24 |
| 240 | 480 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 3.38 | 24 |
| 320 | 320 | 5 | 0.5 | Hợp kim nhôm | 2.13 | 32 |
| 320 | 320 | 8 | 0.5 | Hợp kim nhôm | 2.91 | 32 |
| 320 | 400 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 2.55 | 32 |
| 320 | 400 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 3.55 | 32 |
| 320 | 480 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 3.10 | 32 |
| 320 | 480 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 4.30 | 32 |
| 320 | 480 | 12 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 5.91 | 32 |
| 320 | 640 | 5 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 3.97 | 32 |
| 320 | 640 | 8 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 5.57 | 32 |
| 320 | 640 | 12 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 7.71 | 32 |
| 400 | 400 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 3.42 | 40 |
| 400 | 400 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 4.66 | 40 |
| 400 | 400 | 12 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 6.33 | 40 |
| 400 | 480 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 4.05 | |
| 400 | 480 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 5.59 | 40 |
| 400 | 480 | 12 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 7.55 | 40 |
| 400 | 640 | 5 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 5.29 | 40 |
| 400 | 640 | 8 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 7.27 | 40 |
| 400 | 640 | 12 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 10.01 | 40 |
| 480 | 480 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 4.76 | 48 |
| 480 | 480 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 6.59 | 48 |
| 480 | 480 | 12 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 9.01 | 48 |
| 480 | 640 | 5 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 6.07 | 48 |
| 480 | 640 | 8 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 8.44 | 48 |
| 480 | 640 | 12 | 0.8 | Hợp kim nhôm | 11.72 | 48 |
| 640 | 640 | 5 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 7.75 | 64 |
| 640 | 640 | 8 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 10.94 | 64 |
| 640 | 640 | 12 | 0.6 | Hợp kim nhôm | 15.32 | 64 |
Chiều dài, chiều rộng, chiều cao làm việc, lộ trình băng tải, thiết kế khung và giao diện chuyển giao.
Phương tiện băng tải, vị trí động cơ, tốc độ hoạt động và cấu hình tải dựa trên ứng dụng.
Cảm biến, giao diện PLC, tiêu chuẩn điện, nhãn, logo và tài liệu dự án có sẵn.
Nó được sử dụng cho các dự án hệ thống băng tải pallet và tự động hóa công nghiệp liên quan. Cấu hình cuối cùng được điều chỉnh theo vật liệu thực tế, lộ trình và yêu cầu trạm làm việc.
Có. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao, giao diện và chi tiết lắp đặt có thể được cấu hình sau khi bố trí dây chuyền được xác nhận.
Thông tin tham khảo có sẵn bao gồm: Tên sản phẩm: Pallet băng tải WP2; Phương tiện băng tải: Băng tải, băng răng, xích lăn tích lũy. Liên hệ với chúng tôi để lựa chọn dựa trên tải trọng thực tế và chu kỳ hoạt động.
Có. Vui lòng cung cấp bản vẽ thiết bị đầu vào và đầu ra, chiều cao chuyển giao, điều khiển và giao diện yêu cầu.
Các giá đỡ cảm biến, điểm phát hiện, động cơ, động cơ và giao diện điều khiển có thể được chỉ định theo kế hoạch tự động hóa.
Các tùy chọn vật liệu và hoàn thiện bề mặt phụ thuộc vào tải, môi trường, độ sạch và yêu cầu kiểm soát tĩnh điện.
Vui lòng gửi kích thước sản phẩm, trọng lượng, thông lượng, lộ trình, chiều cao dây chuyền, không gian có sẵn, tiêu chuẩn điện và bản vẽ bố trí.
Việc đóng gói được chọn theo kích thước thiết bị và điểm đến. Bọc bảo vệ, nền tảng gia cố hoặc thùng gỗ xuất khẩu có sẵn theo yêu cầu.